QUY ĐỊNH ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2017 ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG

Quy định điểm trúng tuyển đại học của Trường Đại học Thành Đông năm 2017

* Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia theo quy định của Bộ GD & ĐT. Thí sinh đăng ký trực tuyến tại đây.

 

TT

 

Tên ngành

 

Mã ngành

 

Khối xét tuyển

 

Điểm trúng tuyển

 

Ghi chú

1   Kế toán          52340301 A00, A04, D01, C03 15.5  
2   Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103 A00, A04, A05, D01 15.5  
3   Công nghệ thông tin 52480201 A00, D01, C03, D66 15.5  
4   Tài chính – Ngân hàng 52340201 A00, A04, D01, C03 15.5  
5   Quản trị kinh doanh 52340101 A00, A04, D01, C03 15.5  
6   Quản lý đất đai 52850103 A00, A04, D01, C03 15.5  
7   Luật kinh tế 52380107 A00, B00, B02, C03 15.5  
8   Điều Dưỡng 52720501 A00, A05, B00, B02 15.5  
9   Dinh Dưỡng 52720303 A00, A05, B00, B02 15.5  

Ghi chú:

– Điểm trúng tuyển trên xét thí sinh thuộc khu vực 3.

– KV1 được ưu tiên 1,5 điểm 

– KV2-NT được ưu tiên 1 điểm 

– KV2 là 0,5 điểm. 

* Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

Tốt nghiệp THPT, tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển cả năm lớp 12 đạt 18,0 điểm trở lên; các môn thuộc khối xét tuyển phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

 

TT

 

Tên ngành

 

Mã ngành

 

Khối xét tuyển

 

Điểm trúng tuyển

 

Ghi chú

1   Kế toán          52340301 A00, A04, D01, C03 18  
2   Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103 A00, A04, A05, D01 18  
3   Công nghệ thông tin 52480201 A00, D01, C03, D66 18  
4   Tài chính – Ngân hàng 52340201 A00, A04, D01, C03 18  
5   Quản trị kinh doanh 52340101 A00, A04, D01, C03 18  
6   Quản lý đất đai 52850103 A00, A04, D01, C03 18  
7   Luật kinh tế 52380107 A00, B00, B02, C03 18  
8   Điều Dưỡng 52720501 A00, A05, B00, B02 18  
9   Dinh Dưỡng 52720303 A00, A05, B00, B02 18  

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!