THÔNG BÁO TUYỂN SINH CHỨNG CHỈ SAU: NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ GIÁO DỤC, CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN CÁC CẤP, NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM DÀNH CHO GIẢNG VIÊN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên phối hợp với Viện đào tạo liên tục, Trường Đại học Thành Đông tuyển sinh và cấp chứng chỉ các khóa bồi dưỡng như sau:  

I. BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
a) Đối tượng: Cán bộ quản lý cấp trường như Ban giám hiệu, tổ trưởng bộ môn các trường mầm non, phổ thông (Tiểu học, THCS, THPT); Cán bộ quản lý, cán bộ chuyên môn cấp Sở, Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cán bộ quản lý và chuyên môn các cơ sở giáo dục không chính quy (trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục cộng đồng, trường bổ túc văn hóa, …).
b) Nội dung chương trình lớp bồi dưỡng (360 tiết):
Module 1: Quản lý sự thay đổi và phong cách lãnh đạo.
Module 2: Đường lối phát triển giáo dục & đào tạo và lập kế hoạch phát triển trường phổ thông/mầm non.
Module 3: Tổng quan về khoa học quản lý và quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo.
Module 4: Thanh tra, kiểm tra và kiểm định chất lượng giáo dục phổ thông/mầm non.
Module 5: Quản lý nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ trong trường mầm non/quản lý hoạt động dạy học, giáo dục trong trường phổ thông.
Module 6: Xây dựng và phát triển nhà trường.
Module 7: Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học sư phạm và ứng dụng công nghệ thông tin trong trường phổ thông/mầm non.
Module 8: Quản lý nguồn lực trong trường phổ thông/mầm non.
Module 9: Kĩ năng hỗ trợ quản lý trường phổ thông/mầm non.
II. BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM DÀNH CHO GIẢNG VIÊN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC
a) Đối tượng: Người tốt nghiệp đại học trở lên, chưa qua bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và có nguyện vọng trở thành giảng viên giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học.
b) Nội dung chương trình lớp bồi dưỡng (20 tín chỉ):
* Khối kiến thức bắt buộc (15 tín chỉ): Giáo dục đại học thế giới và Việt Nam; Tâm lí học dạy học đại học; Lí luận dạy học đại học; Phát triển chương trình và tổ chức quá trình đào tạo đại học; Đánh giá trong giáo dục đại học; Sử dụng phương tiện kĩ thuật và công nghệ trong dạy học đại học; Tâm lí học đại cương; Giáo dục học đại cương.
* Khối kiến thức tự chọn (05 tín chỉ): Phương pháp nghiên cứu khoa học; Kĩ năng dạy học đại học; Thực tập sư phạm; Nâng cao chất lượng tự học; Sử dụng phương tiện, kĩ thuật dạy học chuyên ngành; Giao tiếp sư phạm.
III. BỒI DƯỠNG THEO CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN CÁC CẤP
a) Đối tượng: Viên chức giảng dạy hiện đang công tác tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, đã được bổ nhiệm và đang làm việc ở vị trí công tác phù hợp với chức trách và nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp các hạng.
b) Nội dung chương trình lớp bồi dưỡng (240 tiết):
Chương trình bồi dưỡng được quy định tại các Quyết định sau đây của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Quyết định số 2186, 2188, 2189/QĐ-BGDĐT ngày 28/6/2016 đối với giáo viên mầm non; Quyết định số 2516, 2515, 2514/QĐ-BGDĐT ngày 22/7/2016 đối với giáo viên tiểu học; Quyết định số 2513, 2512, 2511/QĐ-BGDĐT ngày 22/7/2016 đối với giáo viên THCS; Quyết định số 2510, 2509, 2558/QĐ-BGDĐT ngày 22/7/2016 đối với giáo viên THPT; Quyết định số 1611, 1612, 1613/QĐ-BGD ĐT ngày 16/5/2016 đối với giảng viên. Về cơ bản, nội dung bồi dưỡng gồm 3 phần sau đây:
Phần I: Kiến thức về chính trị, quản lý nhà nước và các kỹ năng chung.
Phần II: Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành và đạo đức nghề nghiệp.
Phần III. Tìm hiểu thực tế và viết thu hoạch.
IV. BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Các chuyên đề bồi dưỡng dành cho cán bộ quản lý giáo dục: Phát triển chương trình nhà trường; Kỹ năng quản lý trong nhà trường hiệu quả; Xây dựng văn hóa trường học và kỹ năng lãnh đạo quản lý nhà trường thành công; Kỹ năng tổ chức nghiên cứu và viết sáng kiến kinh nghiệm trong quản lý giáo dục; Xây dựng các chủ đề tích hợp đáp ứng việc phát triển chương trình nhà trường.
V. BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CHO GIÁO VIÊN
Dưới đây là danh mục các chuyên đề bồi dưỡng dành cho giáo viên ở các trường phổ thông và trường mầm non đáp ứng yêu cầu đổi mới chương trình giáo dục phổ thông:
Tên chuyên đề Đối tượng
1. Dạy học Toán ở trường phổ thông theo định hướng tiếp cận năng lực của học sinh
2. Giáo dục Toán học gắn với thực tiễn
3. Bồi dưỡng một số kiến thức nâng cao về xác suất thống kê và ứng dụng trong dạy học Toán ở trường phổ thông
4. Đa thức và ứng dụng
5. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn Toán theo hướng phát triển năng lực cho học sinh
6. Bồi dưỡng một số kiến thức nâng cao về lý thuyết số và ứng dụng trong dạy học toán ở trường phổ thông
7. Bồi dưỡng một số kiến thức về dạy số, chuỗi số và ứng dụng trong dạy học Toán ở trường phổ thông Giáo viên môn Toán học
8. Dạy học Tin học ở trường phổ thông theo hướng phát triển năng lực học sinh
9. Dạy học Tin học ở trường phổ thông theo hướng tích hợp
10. Dạy học lập trình nâng cao
11. Dạy học Tin học thông quan các hoạt động trải nghiệm theo định hướng gắn với thực tiễn Giáo viên môn Tin học
12. Phát triển chương trình nhà trường môn Vật lý
13. Các phương pháp dạy học hiện đại trong dạy học Vật lý ở trường phổ thông
14. Sử dụng thí nghiệm vật lý theo hướng phát triển tính tích cực và năng lực sáng tạo của học sinh
15. Đánh giá kết quả học tập của học sinh theo hướng tiếp cận năng lực dạy học Vật lý ở trường phổ thông
16. Bồi dưỡng năng lực dạy học tích cực trong dạy học môn Vật lý và Khoa học tự nhiên
17. Bài giảng E-learning môn Vật lý và quản lý lớp học trực tuyến
18. Bồi dưỡng năng lực tổ chức nghiên cứu khoa học cho giáo viên Vật lý ở trường THPT
19. Một số ứng dụng của Vật lý trong khoa học và công nghệ hiện đại
20. Bồi dưỡng kiến thức Vật lý cổ điển
21. Bồi dưỡng kiến thức Vật lý hiện đại
22. Các kiến thức Vật lý ứng dụng trong một số thiết bị sinh hoạt thông dụng Giáo viên môn Vật lý
23. Bồi dưỡng năng lực dạy học Hoá học cơ sở ở trường phổ thông
24. Bồi dưỡng năng lực dạy học Hoá vô cơ ở trường phổ thông
25. Bồi dưỡng năng lực dạy học Hoá hữu cơ
26. Bồi dưỡng kiến thức Khoa học tự nhiên
27. Dạy học Hoá học ở trường phổ thông theo định hướng phát triển năng lực học sinh
28. Bồi dưỡng năng lực sử dụng thí nghiệm Hoá học trong dạy học
29. Bồi dưỡng năng lực dạy học tích hợp trong dạy học môn Hóa học
30. Bồi dưỡng năng lực phát triển chương trình môn Hoá học ở trường phổ thông
31. Đánh giá kết quả học tập của học sinh theo hướng tiếp cận năng lực trong dạy học Hoá học
32. Hướng dẫn tổ chức dạy học các chủ đề tích hợp môn Khoa học tự nhiên cho giáo viên phổ thông
33. Bồi dưỡng kĩ năng hướng dẫn nghiên cứu khoa học cho học sinh phổ thông Giáo viên môn Hóa học
34. Phát triển chương trình môn Ngữ văn ở trường phổ thông
35. Tổ chức hoạt động trải nghiệm trong dạy học Ngữ văn ở trường phổ thông
36. Dạy học Ngữ văn ở trường phổ thông theo định hướng phát triển năng lực học sinh
37. Kiểm tra đánh giá trong quá trình dạy học Ngữ văn ở trường phổ thông theo định hướng phát triển năng lực của học sinh
38. Dạy học văn học nước ngoài ở trường phổ thông
39. Bồi dưỡng một số kiến thức nâng cao về từ Hán Việt và dạy từ Hán Việt trường phổ thông Giáo viên môn Ngữ văn
40. Phát triển năng lực nghiên cứu khoa học trong dạy học Lịch sử ở trường phổ thông
41. Hoạt động trải nghiệm trong dạy học Lịch sử
42. Tổ chức dạy học Lịch sử trường phổ thông theo hướng tiếp cận năng lực
43. Tích hợp trong dạy học Lịch sử ở trường phổ thông
44. Phát triển năng lực nghiên cứu khoa học xã hội ở trường phổ thông
45. Tổ chức dạy học khoa học xã hội trường phổ thông theo định hướng phát triển năng lực Giáo viên môn Lịch sử
46. Phát triển chương trình môn Địa lý ở trường phổ thông
47. Tổ chức hoạt động trải nghiệm Lịch sử – Địa lý ở trường phổ thông
48. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học môn Địa lý và nghiên cứu khoa học
49. Giáo dục kỹ năng ứng xử, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho học sinh phổ thông
50. Nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học và hướng dẫn học sinh nghiên cứu khoa học
51. Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Địa lý Giáo viên môn Địa lý
52. Hướng dẫn tổ chức dạy học các chủ đề tích hợp
53. Bồi dưỡng kĩ năng nghiên cứu khoa học Sinh học cho học sinh phổ thông
54. Nâng cao năng lực tổ chức thí nghiệm thực hành Sinh học ở trường phổ thông
55. Hướng dẫn xây dựng và tổ chức hoạt động trải nghiệm trong dạy học Sinh học ở trường phổ thông Giáo viên môn Sinh học
56. Giáo dục kỹ năng sống, giá trị sống thông qua học tập trải nghiệm
57. Bồi dưỡng năng lực tư duy lôgic và tư duy phản biện
58. Phát triển chương trình giáo dục công dân ở trường phổ thông
59. Đổi mới hoạt động dạy học môn Giáo dục công dân theo chủ đề tích hợp và liên môn
60. Giáo dục đạo đức và pháp luật ở trường trung học theo hướng phát triển năng lực người học
61. Đổi mới phương pháp kiểm tra, đánh giá trong dạy học Giáo dục công dân ở trường phổ thông theo hướng tiếp cận năng lực Giáo viên môn Giáo dục công dân
62. Tổ chức dạy học môn thể dục Aerobics trong trường phổ thông
63. Phương pháp giảng dạy tổ chức thi đấu và trọng tài đá cầu ở trường phổ thông
64. Phương pháp dạy học đồng diễn thể dục trong trường phổ thông
65. Phương pháp giảng dạy, thi đấu và trọng tài các môn thể thao dân tộc trong trường phổ thông
66. Tổ chức thi đấu thể thao
67. Phương pháp phòng ngừa, sơ cứu chấn thương trong học tập và thi đấu thể thao ở trường phổ thông Giáo viên môn Thể dục
68. Nghiên cứu hành động trong dạy học tiếng Anh
69. Hoạt động trải nghiệm đối với môn tiếng Anh ở trường phổ thông
70. Bồi dưỡng phương pháp dạy học tiếng Anh ở tiểu học
71. Bồi dưỡng phương pháp dạy học tiếng Anh ở THCS
72. Dạy học tiếng Anh theo dự án
73. Nâng cao năng lực tiếng Anh bậc 3 đến bậc 5 (đọc hiểu)
74. Nâng cao năng lực tiếng Anh bậc 3 đến bậc 5 (nghe hiểu)
75. Nâng cao năng lực tiếng Anh bậc 3 đến bậc 5 (nói) Giáo viên môn Tiếng Anh
76. Tổ chức hoạt động trải nghiệm ở trường tiểu học
77. Tổ chức dạy học tích hợp ở trường tiểu học
78. Phát triển chương trình dạy học ở tiểu học
79. Bồi dưỡng kiến thức Toán ở tiểu học
80. Bồi dưỡng kiến thức Tiếng Việt ở tiểu học
81. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở tiểu học Giáo viên Tiểu học
82. Tổ chức hoạt động khám phá thử nghiệm cho trẻ mầm non
83. Kĩ năng làm đồ dùng, đồ chơi trong giáo dục mầm non
84. Kĩ thuật xếp dán và in tranh trong giáo dục mầm non
85. Phương pháp lựa chọn và sử dụng tác phẩm âm nhạc trong giáo dục mầm non
86. Rèn luyện kỹ năng tiền đọc, viết cho trẻ mầm non
87. Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non Giáo viên Mầm non
88. Kỹ năng tư vấn hướng nghiệp cho học sinh THPT
89. Kỹ năng tham vấn hỗ trợ tâm lý học sinh phổ thông
90. Kỉ luật tích cực và giáo dục lỉ luật tích cực trong quản lý giáo dục và giáo dục học sinh
91. Kỹ năng xác định khó khăn tâm lý của học sinh và biên pháp khắc phục
92. Xây dựng môi trường học tập hiệu quả cho học sinh
93. Công tác chủ nhiệm lớp ở trường phổ thông
94. Phát triển năng lực hoạt động xã hội cho học sinh THPT Giáo viên chủ nhiệm lớp

Thí sinh có nguyện vọng học các chứng chỉ trên liên hệ theo địa chỉ sau: Viện đào tạo liên tục, Trường Đại học Thành Đông.

Trụ sở chính: Phòng 107, Số 3, Vũ Công Đán, P. Tứ Minh, Tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương.  Tel: 02203.559.818 – Hotline: 0977.358.829

VP tại Hà Nội.  Phòng 401 tầng 4 Trường PT Năng khiếu TDTT Hà Nội, đường Lê Đức Thọ, phường Mĩ Đình, quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội.  Tel: 0246.681.114 – Hotline: 0977.358.829

VP tại Hòa Bình.  Phòng 104, Trường Trung cấp Y tế Hòa Bình, Số 195 đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Tel: 0218.390.6262 – Hotline: 0977.358.829

 VP tại Thái Bình.  Phòng 204 tầng 2. Trường Trung cấp nghề KTKT Công Nghiệp Thái Bình, Số 171 đường Trần Thái Tông, Tp Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Tel: 0227.3830.639 – Hotline: 0977.358.829

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *